Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ci3, cai3, ci1;
Việt bính: ci2;
跐 thải, thử
Nghĩa Trung Việt của từ 跐
(Động) Giẫm, đạp.(Động) Đứng nhón gót.
(Động) Đứng bất động, ngưng, dừng.
◎Như: thải trụ 跐住 ngừng lại.
(Động) Dựa, tựa vào, ỷ.
(Tính) Thải khi 跐踦 lệch, không đều.
(Tính) Thải trĩ 跐豸 mềm mại, xinh đẹp.Một âm là thử.
(Động) Di động, hoạt động.
(Động) Nhe răng.
chỉ, như "chỉ đạo (đi đi lại lại)" (gdhn)
Nghĩa của 跐 trong tiếng Trung hiện đại:
[cī]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: THỬ
trượt chân。脚下滑动。
脚一跐 ,摔倒了。
trượt chân một cái ngã lăn quay
登跐 了,摔下来了。
trèo lên, trượt chân một cái té xuống.
[cǐ]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: CHỈ
1. giẫm; đạp; chà đạp; giày xéo。为了支持身体同脚踩;踏。
跐 着门槛儿。
giẫm lên ngưỡng cửa.
2. nhón; kiễng (chân)。(脚尖着地)抬起脚后跟。
Ghi chú: 另见cī。
跐 着脚往前头看。
nhón chân nhìn phía trước.
Số nét: 13
Hán Việt: THỬ
trượt chân。脚下滑动。
脚一跐 ,摔倒了。
trượt chân một cái ngã lăn quay
登跐 了,摔下来了。
trèo lên, trượt chân một cái té xuống.
[cǐ]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: CHỈ
1. giẫm; đạp; chà đạp; giày xéo。为了支持身体同脚踩;踏。
跐 着门槛儿。
giẫm lên ngưỡng cửa.
2. nhón; kiễng (chân)。(脚尖着地)抬起脚后跟。
Ghi chú: 另见cī。
跐 着脚往前头看。
nhón chân nhìn phía trước.
Chữ gần giống với 跐:
跐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thử
| thử | 呲: | thử (nhe răng) |
| thử | 暑: | hàn thử biểu |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thử | 沚: | thử (trong trẻo) |
| thử | 試: | thử tài |
| thử | 黍: | thử (lúa mùa) |
| thử | 鼡: | thử (chuột) |
| thử | 鼠: | thử (chuột) |
| thử | 龇: | thử (nhe răng) |
| thử | 齜: | thử (nhe răng) |

Tìm hình ảnh cho: thải, thử Tìm thêm nội dung cho: thải, thử
